Ngữ Pháp

Tra Giống Của Danh Từ Trong Tiếng Đức

Tra Giống Của Danh Từ Trong Tiếng Đức

Khi học tiếng Đức, bạn không chỉ học từ, mà còn phải học giống của những danh từ mà bạn đã học. Giống của danh từ đóng vai trò rất quan trọng, nó quyết định việc đúng sai của một câu hoặc một cấu trúc câu khi bạn viết hoặc nói. Do đó, bạn cần nhớ kĩ giống của danh từ đó. Sau đây là một vài cách tra giống của các danh từ trong tiếng Đức...

Xem thêm

So Sánh Trong Tiếng Đức

So Sánh Trong Tiếng Đức

Ngữ pháp là yếu tố vô cùng quan trọng khi bạn học tiếng Đức, vì vậy, việc nắm vững kiến thức ngữ pháp cơ bản là điều vô cùng cần thiết. Sau đây là cách sử dụng cấu trúc so sánh bằng tiếng Đức, giúp bạn nắm vững cách sử dụng khi bạn muốn so sánh vật này với vật nào đó...

Xem thêm

Ngữ Pháp Tiếng Đức Cho Người Mới Bắt Đầu

Ngữ Pháp Tiếng Đức Cho Người Mới Bắt Đầu

Khi mới bắt đầu học tiếng Đức, bạn cần nắm vững những kiến thức ngữ pháp cơ bản. Việc học ngữ pháp giúp bạn có nền tảng vững chắc để cải thiện khả năng ngôn ngữ của mình. Sau đây là những nội dung chính về ngữ pháp tiếng Đức cơ bản mà chúng ta cần nắm vững...

Xem thêm

Đại Từ Chỉ Định Trong Tiếng Đức

Đại Từ Chỉ Định Trong Tiếng Đức

Demonstrativpronomen – Đại từ chỉ định

Đại từ chỉ định có chức năng như đại nhân xưng ở ngôi thứ 3 để chỉ đối tượng được nói đến. Đại từ chỉ định thay đổi theo giống, số lượng và cách của danh từ mà nó đại diện (thay thế).

Hãy cùng tìm hiểu về Đại từ chỉ định qua bài viết của Hallo nhé....

Xem thêm

Mạo Từ Trong Tiếng Đức

Mạo Từ Trong Tiếng Đức

Mạo từ (Artikel) trong tiếng Đức đứng trước danh từ và có tác dụng bổ sung ý nghĩa cho danh từ đó.

Có các loại mạo từ phổ biến sau:

Definer/Bestimmter Artikel – Mạo từ xác định

Indefiner/Unbestimmter Artikel – Mạo từ không xác định

Possessivartikel – Mạo từ sở hữu

Negativartikel – mạo từ phủ định Bạn có thể tìm hiểu chi tiết từng loại mạo từ trong bài viết này....

Xem thêm

Thì Hiện Tại Hoàn Thành Trong Tiếng Đức

Thì Hiện Tại Hoàn Thành Trong Tiếng Đức

Das Perfekt

- Để miêu tả những hành động đã xảy ra trong quá khứ, ta sử dụng Perfekt

z.B: Hastdu das Perfekt gelernt? Ist Peter angekommen?

- Động từ ở thì quá khứ trong tiếng Đức được chia làm hai phần

  • Eine Präsensform von ,,haben‘‘ oder ,,sein‘‘
  • Das Partizip II des Hauptverbs
...

Xem thêm

Präpositionen - Các Loại Giới Từ Trong Tiếng Đức

Präpositionen – Giới từ trong Tiếng Đức

Có 6 loại giới từ trong tiếng Đức:
  • Lokale Präpositionen – giới từ chỉ địa điểm
  • Temporale Präpositionen – giới từ chỉ thời gian
  • Modale Präpositionen – giới từ chỉ cách thức
  • Kausale Präpositionen – giới từ chỉ nguyên do
  • Finale Präpositionen – giới từ chỉ mục đích
  • Konzessive Präpositionen – giới từ chỉ lý do "phản biện"
...

Xem thêm

Giới Từ Chỉ Thời Gian Trong Tiếng Đức

Temporale Präpositionen

Có 2 loại giới từ chỉ thời gian: chỉ mốc thời gian (Zeitpunkt) và chỉ khoảng thời gian (Zeitdauer)

1.    Giới từ chỉ khoảng thời gian

Dùng để trả lời cho các câu hỏi: “bis wann” (đến bao giờ), “seit wann”(từ khi nào), “von wann bis wann” (từ khi nào đến khi nào) oder “wie lange”(bao lâu).

für (+ Akkusativ) chỉ khoảng thời gian trong tương lai. W-Frage = (für) wie lange?...

Xem thêm

12



BÀI KIỂM TRA
Tư vấn online