Học Tiếng Đức Hallo
Untitled Document
>>
>>
>>

Tính từ dùng để miêu tả tích cách con người, các bạn đọc, note lại trong cuốn sổ riêng và đừng quên luyện tập để nâng cao vốn từ của các bạn nha. Chúc các bạn học tốt

kleinkarriert = knauserig = geizig : nhỏ mọn

aufgeschlossen: hào phóng

bescheiden: khiêm tốn

bedacht = besonnen : cân nhắc, cẩn trọng

hilfsbereit: hay giúp đỡ người khác 

fetzig : điên cuồng

hochmütig = eingebildet = arrogant : kiêu ngạo
( = die Nase hoch tragen)

scheu = zurückhalten : nhút nhát, rụt rè

feig : đáng sợ

deprimiert : chán nản, thất vọng

selbstbewusst : tự tin

selbstständig: tự giác

järzornig: nóng tính

ehrgeizig : tham vọng

warmherzig : nhân hậu

Xem thêm

>Động từ đi với giới từ trong học tiếng Đức

>>Những lỗi ngữ pháp thường mắc phải trong học tiếng Đức 

>>>Mẹo nhớ nhanh trật tự từ trong học tiếng Đức

(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên ...