Học Tiếng Đức Hallo
Untitled Document
>>
>>
>>

Bạn nào đang có ý định đi Đức dạng Aupair thì xem ngay những từ vựng này nhé!

Kinder fördern und erziehen
chăm sóc và dạy trẻ

sich um Babys und Säuglinge kümmern
chăm em bé

mit Kindern spielen
chơi với trẻ

die Kinder zur Schule/ zum Kindergarten begleiten/ die Kinder in die Schule bringen
đưa trẻ đến trường/ đến nhà trẻ

die Kinder von der Schule/ vom Kindergarten abholen
đón trẻ

die Kinder wecken
đánh thức lũ trẻ

die Kinder anziehen
mặc quần áo cho trẻ

die Kinderzimmer aufräumen
dọn phòng trẻ

mit dem Hund spazieren gehen
dắt chó đi dạo

Hausarbeit erledigen
làm việc nhà

im Haushalt helfen
giúp đỡ công việc nhà

Einkäufe machen und bezahlen
đi mua sắm và thanh toán

für die Kinder kochen
nấu cho trẻ

mit den Eltern kommunizieren
nói chuyện với bố mẹ

Reisen und Ausflüge machen
đi du lịch và đi dã ngoại

Mahlzeiten zubereiten/ vorbereiten
chuẩn bị bữa ăn

frühstücken/ zu Mittag essen/ Abendessen haben
ăn sáng/ ăn trưa/ ăn tối

zwischendurch essen
ăn nhẹ

in der Mensa essen/ zur Mensa gehen
ăn ở nhà ăn sinh viên

das Fenster aufmachen
mở cửa sổ

 

die Tür abschließen
khoá cửa

Xem thêm 

>Những cặp từ dễ nhầm lẫn trong học tiếng Đức P1

>>Những cặp từ dễ nhầm lẫn trong học tiếng Đức P2

>>>Từ vựng về một số loại bện trong học tiếng Đức

(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên ...